Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
のメガネをどうしたの。たった
今
いま
ここにあったのに。
Bạn đã làm gì với kính của tôi vậy? Nó vừa mới ở đây thôi.
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
只
ただ
bình thường; thông thường
今
いま
bây giờ
此処
ここ
đây
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
今
Kim
bây giờ