Dịch nghĩa:
僕と甥は同い年で、僕らは同じクラスだ。
Tôi và cháu trai cùng tuổi và chúng tôi học cùng một lớp.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
甥
Sanh
cháu trai
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm