Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
がけちだといったことを
取
と
り
消
け
しなさい。
Hãy rút lại lời nói tôi keo kiệt.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
取り消す
とりけす
hủy bỏ; rút lại
為さる
なさる
làm
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
取
Thủ
lấy; nhận
消
Tiêu
dập tắt; tắt