Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
がいいと
言
い
うまでロープを
放
はな
さないで。
Đừng buông dây thừng cho đến khi tôi nói được.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
言う
いう
nói
ロープ
dây thừng
放す
はなす
thả; buông
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
言
Ngôn
nói; từ
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng