Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
傷
きず
つけてごめんね」「
謝
あやま
らないで。トムは
何
なに
もしてないよ」
"Xin lỗi vì đã làm bạn tổn thương." "Đừng xin lỗi. Tom chẳng làm gì cả."
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
傷つける
きずつける
làm bị thương; gây thương tích
御免
ごめん
tôi xin lỗi; xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
謝る
あやまる
xin lỗi
何
なん
gì
為る
する
làm
Hán tự:
傷
Thương
vết thương; tổn thương
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn
何
Hà
gì