Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
値段
ねだん
はあなたしだいで
決
き
めてください。
Hãy tự quyết định giá cả.
Ngữ pháp:
~次第で (〜shidai de)
Biểu thị 'tùy thuộc vào; dựa trên' một yếu tố hoặc tình huống nhất định.
JLPT N2
Từ vựng:
値段
ねだん
giá; chi phí
次第
しだい
tùy thuộc vào
決める
きめる
quyết định; chọn
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm