Dịch nghĩa:

Chi phí sửa chữa bao gồm cả phụ tùng và phí dịch vụ.

Hán tự:

Tu kỷ luật; học
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Thủ tay
Số số; sức mạnh
Liệu phí; nguyên liệu
Hàm chứa; bao gồm