修理費 [Tu Lý Phí]

しゅうりひ

Danh từ chung

phí sửa chữa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

修理しゅうりには部品ぶひんだい手数料てすうりょうふくまれます。
Chi phí sửa chữa bao gồm cả phụ tùng và phí dịch vụ.