Dịch nghĩa:

Tôi chọn chiếc điện thoại này vì nó tiện lợi.

Hán tự:

便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Nhạ thu hút