Dịch nghĩa:

Ví dụ, các thiết bị như nhiệt kế hay áp kế là các loại dụng cụ.

Hán tự:

Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Ôn ấm áp
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Khí tinh thần; không khí
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Khí dụng cụ; khả năng
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu