気圧計 [Khí Áp Kế]
きあつけい
Danh từ chung
áp kế
JP: 気圧計の数値が下がっている。雨になりそうだな。
VI: Chỉ số của áp kế đang giảm. Có vẻ sắp mưa.
🔗 バロメーター
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
例えば、温度計や気圧計などの計器は器具です。
Ví dụ, các thiết bị như nhiệt kế hay áp kế là các loại dụng cụ.