Dịch nghĩa:

Tôi muốn dành thời gian rảnh rỗi một cách có ý nghĩa.

Hán tự:

quá nhiều; dư thừa
Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Hữu sở hữu; có
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Nghĩa chính nghĩa
Quá làm quá; vượt quá; lỗi