Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
時
じ
くらいまでなら
電話
でんわ
してもいいですか。
Bạn có thể gọi điện đến mấy giờ?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
何時
いつ
khi nào; vào lúc nào; bao lâu
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện