Dịch nghĩa:
何回か当たりはあったが針にはかからなかった。
Dù đã trúng vài lần nhưng không câu được cái nào.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
針
Châm
kim; ghim