Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
ヶ月
かげつ
もの
間
かん
、
彼
かれ
はほとんど
何
なに
もしなかった。
Trong nhiều tháng, anh ấy gần như không làm gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
ヶ月
かげつ
tháng (đơn vị đếm)
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
彼
かれ
anh ấy
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
間
Gian
khoảng cách; không gian
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó