Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
を
書
か
くべきか
私
わたし
たちは
何
なん
時間
じかん
も
論争
ろんそう
した。
Chúng tôi đã tranh luận hàng giờ để quyết định nên viết gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
書く
かく
viết; sáng tác
私たち
わたしたち
chúng tôi
何時間
なんじかん
mấy giờ
論争
ろんそう
tranh cãi
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
書
Thư
viết
私
Tư
tư nhân; tôi
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận