Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
をどうやったら、
鍋
なべ
がこんなに
真
ま
っ
黒焦
くろこ
げになるわけ?
Làm thế nào mà cái nồi lại bị cháy đen như vậy?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
鍋
なべ
nồi
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
黒焦げ
くろこげ
cháy đen; cháy xém đen
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
鍋
Oa
nồi; chảo; ấm
真
Chân
thật; thực tế
黒
Hắc
đen
焦
Tiêu
cháy; vội vàng