Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
をするにも
最大限
さいだいげん
の
努力
どりょく
をすべきだ。
Dù làm gì, bạn cũng nên cố gắng hết sức.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
為る
する
làm
最大限
さいだいげん
tối đa
努力
どりょく
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; làm việc chăm chỉ
Hán tự:
何
Hà
gì
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
大
Đại
lớn; to
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực