Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
をしなければならないかは
明
あき
らかです。
Rõ ràng là phải làm gì.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
Hán tự:
何
Hà
gì
明
Minh
sáng; ánh sáng