Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
何
なに
も
買
か
わないの?」「うん、もうご
飯
はん
食
た
べたから」
"Bạn không mua gì à?" "Ừ, tôi đã ăn cơm rồi."
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
買う
かう
mua; mua sắm
うん
vâng; ừ
もう
đã; rồi
ご飯
ごはん
cơm
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
何
Hà
gì
買
Mãi
mua
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
食
Thực
ăn; thực phẩm