Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
も
言
い
わずに
逃
に
げ
出
だ
したのは
愛
あい
を
失
うしな
いたくなかったから。
Anh ta bỏ chạy mà không nói một lời vì không muốn mất đi tình yêu.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
言う
いう
nói
逃げ出す
にげだす
chạy trốn
愛
あい
tình yêu; tình cảm; quan tâm
失う
うしなう
mất
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
出
Xuất
ra ngoài
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
失
Thất
mất; lỗi