Dịch nghĩa:
「何で教えてくれなかったの?」「聞かなかったじゃん」
"Tại sao bạn không nói cho tôi biết?" "Bạn không hỏi mà."
Hán tự:
何
Hà
gì
教
Giáo
giáo dục
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe