Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
でトムとメアリーが
離婚
りこん
するつもりだって
思
おも
うわけ?
Bạn nghĩ tại sao mà Tom và Mary định ly hôn với nhau?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
離婚
りこん
ly hôn
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
何
Hà
gì
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
婚
Hôn
hôn nhân
思
Tư
nghĩ