Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
でかわかんないけど、めちゃ
欲
ほ
しい。
Không hiểu sao nhưng tôi rất muốn có nó.
Từ vựng:
何
なん
gì
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
目茶
めちゃ
rất; cực kỳ; quá
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
何
Hà
gì
欲
Dục
khao khát; tham lam