Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
ごとが
起
お
ころうと、いつも
快活
かいかつ
でいなければならない。
Dù có chuyện gì xảy ra, luôn phải giữ tinh thần lạc quan.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
何事
なにごと
cái gì; loại gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
快活
かいかつ
vui vẻ; hoạt bát
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
快
Khoái
vui vẻ; dễ chịu; thoải mái
活
Hoạt
sống động; hồi sinh