Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
が
起
お
ころうとも、
法律
ほうりつ
には、
従
したが
わなければならない。
Dù có chuyện gì xảy ra, chúng ta cũng phải tuân thủ pháp luật.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
法律
ほうりつ
luật
従う
したがう
tuân theo
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
律
Luật
nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc