Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
か
逃
に
げる
手
て
だてを
考
かんが
えねばならない。
Chúng ta phải nghĩ ra cách thoát thân.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
何
なん
gì
逃げる
にげる
chạy trốn
手立て
てだて
phương pháp
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
手
Thủ
tay
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ