Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
何
なに
か
言
い
った?」「
何
なに
でもない。ただの
独
ひと
り
言
ごと
」
"Bạn đã nói gì?" "Không có gì, chỉ là nói một mình."
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
何
なん
gì
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
独り言
ひとりごと
nói một mình
Hán tự:
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức