Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
かヒントとなるものがあったらいいのに。
Giá mà có điều gì đó làm manh mối.
Từ vựng:
何
なん
gì
ヒント
gợi ý; manh mối
成る
なる
trở thành; đạt được
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
何
Hà
gì