Dịch nghĩa:

Có điều gì không tốt ở Đan Mạch không?

Hán tự:

Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Sự sự việc; lý do
Ngự tôn kính; điều khiển; cai quản
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi