Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
かご
用
よう
がありましたらためらわずに
私
わたし
に
申
もう
し
付
つ
けて
下
くだ
さい。
Nếu có việc gì, xin đừng ngần ngại nói với tôi.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
御用
ごよう
(công việc) của bạn; (mối quan tâm) của bạn; (nhu cầu) của bạn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
躊躇う
ためらう
do dự
私
わたくし
tôi
申し付ける
もうしつける
hướng dẫn; bảo làm; yêu cầu làm; ra lệnh
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
何
Hà
gì
用
Dụng
sử dụng; công việc
私
Tư
tư nhân; tôi
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém