Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
かおなかに
入
い
れてから
出
で
かけなさい。
Hãy ăn cái gì đó trước khi đi ra ngoài.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
入れる
いれる
đưa vào
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
為さる
なさる
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
入
Nhập
vào; chèn
出
Xuất
ra ngoài