Dịch nghĩa:
休暇にどこへ行くか決心がついたか。
Bạn đã quyết định đi đâu trong kỳ nghỉ chưa?
Từ vựng:
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí