Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
休
やす
みを
取
と
れば、あなたは
楽
らく
になるだろう。
Nếu bạn lấy kỳ nghỉ, bạn sẽ cảm thấy dễ chịu hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
休み
やすみ
nghỉ ngơi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
楽
らく
thoải mái
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
取
Thủ
lấy; nhận
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái