Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
付
つ
き
人
びと
も
連
つ
れずどこほっつき
歩
ある
いてんですか。
Bạn đang đi lang thang đâu mà không có người theo cùng vậy?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
付き人
つきびと
trợ lý; người đi kèm
連れる
つれる
dẫn theo; đi cùng
ほっつき歩く
ほっつきあるく
lang thang; đi dạo
Hán tự:
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
人
Nhân
người
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân