Dịch nghĩa:

Hầu hết học sinh khác đều mặc quần áo thời trang.

Hán tự:

Tha khác; khác nữa; những cái khác
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo