Dịch nghĩa:

Điện thoại reo khi tôi đang chuẩn bị đi làm.

Hán tự:

phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Xuất ra ngoài
Thời thời gian; giờ
Điện điện
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Minh hót; kêu; vang