Dịch nghĩa:
仕事が見つからないって、ぶちぶち言ってたよ。
Anh ấy cứ lải nhải vì không tìm được việc.
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
言
Ngôn
nói; từ