Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今頃
いまごろ
言
い
うなんて
遅
おそ
いよ。
事
こと
が
起
お
こった
時
とき
に
言
い
わないと。
Nói bây giờ thì đã quá muộn rồi. Phải nói lúc sự việc xảy ra mới đúng.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
今頃
いまごろ
khoảng thời gian này
言う
いう
nói
遅い
おそい
chậm
事
こと
sự việc; điều
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
言
Ngôn
nói; từ
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
事
Sự
sự việc; lý do
起
Khởi
thức dậy
時
Thời
thời gian; giờ