Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今朝
けさ
パンを
咥
咥
えながら
走
はし
る
女子高
じょしこう
生
せい
を
見
み
ました。
Sáng nay tôi đã thấy một nữ sinh trung học chạy với một chiếc bánh mì trong miệng.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
今朝
けさ
sáng nay
咥える
くわえる
ngậm trong miệng
走る
はしる
chạy
女子高生
じょしこうせい
nữ sinh trung học
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
咥
Điệt
cười; nhai; ăn
走
Tẩu
chạy
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
高
Cao
cao; đắt
生
Sinh
sinh; cuộc sống
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy