女子高生 [Nữ Tử Cao Sinh]

じょしこうせい

Danh từ chung

nữ sinh trung học

JP: わたし日本にほん女子高じょしこうせいです。

VI: Tôi là nữ sinh trung học ở Nhật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その髪型かみがた女子高じょしこうせいではやっている。
Kiểu tóc đó đang thịnh hành trong số các nữ sinh trung học.
最近さいきん女子高じょしこうせいは、携帯けいたいでメールしているらしい。
Cô gái trung học gần đây thường nhắn tin bằng điện thoại di động.
今朝けさパンをえながらはし女子高じょしこうせいました。
Sáng nay tôi đã thấy một nữ sinh trung học chạy với một chiếc bánh mì trong miệng.
トムはおし女子高じょしこうせいして妊娠にんしんさせた。
Tom đã quan hệ với một nữ sinh và khiến cô ấy mang thai.
極端きょくたん食事しょくじ制限せいげんをするしょくしょう女子高じょしこうせいえている。
Số lượng nữ sinh trung học mắc chứng biếng ăn do hạn chế ăn uống quá mức đang tăng lên.
援助えんじょ交際こうさいをほのめかすネット掲示板けいじばんんだ女子高じょしこうせい検挙けんきょされました。
Một nữ sinh đã bị bắt vì đăng bài trên một diễn đàn mạng ám chỉ mại dâm.
その制服せいふくぜんカノになんちゃって女子高じょしこうせいプレイさせるためにってたもんなんてバレたら・・・。
Nếu lộ chuyện chiếc đồng phục này tôi mua để chơi trò học sinh nữ thì sao nhỉ...