Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
今
いま
、
日本
にほん
は
夜
よる
の
9時
きゅうじ
なんだけど、そこは
何
なん
時
じ
?」「
朝
あさ
の
4時
よんじ
だよ」「
随分
ずいぶん
、
早起
はやお
きね」
"Bây giờ là 9 giờ tối ở Nhật, còn ở đó là mấy giờ?" "4 giờ sáng đấy." "Thật là dậy sớm nhỉ."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
日本
にほん
Nhật Bản
夜
よる
đêm; tối
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
何時
なんどき
khi nào; vào lúc nào
朝
あさ
buổi sáng
随分
ずいぶん
rất; cực kỳ
早起き
はやおき
dậy sớm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
夜
Dạ
đêm
時
Thời
thời gian; giờ
何
Hà
gì
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
随
Tùy
tuân theo; trong khi
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
早
Tảo
sớm; nhanh
起
Khởi
thức dậy