Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
の
天気
てんき
予報
よほう
によると
明日
あした
は
晴
は
れらしい。
Theo dự báo thời tiết hôm nay, ngày mai sẽ là trời quang.
Ngữ pháp:
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
天気予報
てんきよほう
dự báo thời tiết; báo cáo thời tiết
よる
dám
明日
あした
ngày mai
晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
予
Dữ
trước; tôi
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
明
Minh
sáng; ánh sáng
晴
Tình
trời quang