Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今度
こんど
来
く
る
時
とき
には、
弟
おとうと
さんを
連
つ
れて
来
き
なさい。
Lần tới đến, hãy đưa em trai bạn theo nhé.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
今度
こんど
lần này
来る
くる
đến
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
弟
おとうと
em trai
連れる
つれる
dẫn theo; đi cùng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
来
Lai
đến; trở thành
時
Thời
thời gian; giờ
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái