Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今年
ことし
はできるだけたくさん
本
ほん
を
読
よ
むつもりです。
Năm nay tôi định đọc thật nhiều sách.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
今年
ことし
năm nay
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc