Dịch nghĩa:
今年の夏はこの30年で一番の暑さだ。
Mùa hè năm nay là mùa hè nóng nhất trong ba mươi năm qua.
Từ vựng:
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夏
Hạ
mùa hè
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
暑
Thử
nóng bức