Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
トムに
電話
でんわ
したんだけど、
出
で
なかった。
Tôi vừa gọi cho Tom nhưng anh ấy không nghe máy.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
出
Xuất
ra ngoài