Dịch nghĩa:

Con người có khả năng nói chuyện.

Hán tự:

Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Trì cầm; giữ