Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
で
一番
いちばん
いい
日
ひ
でありますように。
Mong rằng đây sẽ là ngày tốt nhất trong đời bạn.
Ngữ pháp:
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
一番
いちばん
số một; đầu tiên
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
日
ひ
ngày; ngày tháng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày