Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人民
じんみん
による
人民
じんみん
の
為
ため
の
政治
せいじ
が
良
よ
いと
思
おも
う。
Tôi nghĩ chính trị của dân, do dân và vì dân là tốt.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
人民
じんみん
nhân dân; công dân; dân chúng
よる
dám
為
ため
lợi ích
政治
せいじ
chính trị; chính quyền
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
人
Nhân
người
民
Dân
dân; quốc gia
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
思
Tư
nghĩ